Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

infanticide

/in'fæntisaid/ phổ biến #26270
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

infanticide

/in'fæntisaid/

danh từ

  • tội giết trẻ con; tục giết trẻ sơ sinh
  • kẻ giết trẻ con
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who murders an infant n. murdering an infant

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...