Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

infantryman

/'infəntrimən/ phổ biến #19265
Biến thể từ infantrymen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

infantryman

/'infəntrimən/

danh từ

  • (quân sự) lính bộ binh
Định nghĩa tiếng Anh

n. fights on foot with small arms

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...