infantryman
/'infəntrimən/ phổ biến #19265
Biến thể từ
infantrymen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
infantryman
/'infəntrimən/
danh từ
- (quân sự) lính bộ binh
Định nghĩa tiếng Anh
n. fights on foot with small arms