Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

infatuation

/in,fætju'eiʃn/ GRE phổ biến #17477

Nghĩa thường dùng

sự say mê mù quáng danh từ

“It's just infatuation, not real love.”Đó chỉ là sự say mê mù quáng, không phải tình yêu thực sự.

Biến thể từ infatuations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

infatuation

/in,fætju'eiʃn/

danh từ

  • sự làm cuồng dại
  • sự làm mê tít, sự làm mê đắm
Định nghĩa tiếng Anh

n. a foolish and usually extravagant passion or love or admiration n. an object of extravagant short-lived passion

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...