infeasibility
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
infeasibility
/in,fi:zə'biliti/
danh từ
- tính không thể làm được
Định nghĩa tiếng Anh
n. The state of being infeasible; impracticability.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. The state of being infeasible; impracticability.
Đang tải...