Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

infectivity

/in'fekʃəsnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

infectivity

/in'fekʃəsnis/

danh từ

  • tính lây, tính nhiễm
  • (y học) tính nhiễm trùng; tính lây nhiễm
  • tính dễ lan truyền, tính dễ lây
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...