infelt
/'infelt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
infelt
//
* tính từ- cảm thấy trong lòng; chân thành; thành thật, thành khẩn
Định nghĩa tiếng Anh
a. Felt inwardly; heartfelt.
Từ điển Anh–Việt
111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Felt inwardly; heartfelt.
Đang tải...