infertile
Nghĩa thường dùng
“The infertile land made farming very difficult.”Đất không màu mỡ khiến việc trồng trọt rất khó khăn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
infertile
/in'fə:tail/
tính từ
- không màu mỡ, cằn cỗi
Định nghĩa tiếng Anh
a incapable of reproducing