Từ điển Anh–Việt

112.193 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

infertile

/in'fə:tail/ TOEFLCollins ★ phổ biến #17816

Nghĩa thường dùng

không màu mỡ, không thể trồng trọt tính từ

“The infertile land made farming very difficult.”Đất không màu mỡ khiến việc trồng trọt rất khó khăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

infertile

/in'fə:tail/

tính từ

  • không màu mỡ, cằn cỗi
Định nghĩa tiếng Anh

a incapable of reproducing

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...