Từ điển Anh–Việt

112.121 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

infirmness

/in'fə:miti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

infirmness

/in'fə:miti/

danh từ

  • tính chất yếu đuối, tính chất ốm yếu, tính chất hom hem
  • tính chất yếu ớt; tính nhu nhược, tính không cương quyết
  • tính không kiên định
Định nghĩa tiếng Anh

n. Infirmity; feebleness.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...