inflatable
/in'fleitəbl/ Collins ★ phổ biến #14578
Nghĩa thường dùng
có thể bơm hơi
tính từ
“We bought an inflatable pool for the summer.”Chúng tôi đã mua một bể bơi bơm hơi cho mùa hè.
Biến thể từ
inflatables số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inflatable
/in'fleitəbl/
tính từ
- có thể bơm phồng, có thể thổi phồng
Định nghĩa tiếng Anh
s. designed to be filled with air or gas