Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inflatable

/in'fleitəbl/ Collins ★ phổ biến #14578

Nghĩa thường dùng

có thể bơm hơi tính từ

“We bought an inflatable pool for the summer.”Chúng tôi đã mua một bể bơi bơm hơi cho mùa hè.

Biến thể từ inflatables số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inflatable

/in'fleitəbl/

tính từ

  • có thể bơm phồng, có thể thổi phồng
Định nghĩa tiếng Anh

s. designed to be filled with air or gas

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...