inflection point
Nghĩa thường dùng
“The acquisition was an inflection point for the brand.”Thương vụ mua lại là điểm uốn cho thương hiệu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inflection point
/in'flekʃn'pɔint/
danh từ
- (toán học) điểm uốn
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The acquisition was an inflection point for the brand.”Thương vụ mua lại là điểm uốn cho thương hiệu.
Đang tải...