Từ điển Anh–Việt

112.216 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inflexible

/in'fleksəbl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #17102

Nghĩa thường dùng

không uốn được, không bẻ cong được, cứng tính từ

“His inflexible attitude made it difficult to reach a compromise.”Thái độ cứng nhắc của anh ấy khiến việc đạt được thỏa hiệp trở nên khó khăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inflexible

/in'fleksəbl/

tính từ

  • không uốn được, không bẻ cong được, cứng
  • (nghĩa bóng) cứng rắn, không lay chuyển; không nhân nhượng
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thay đổi được, bất di bất dịch (luật...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. incapable of change a. resistant to being bent; s. incapable of adapting or changing to meet circumstances

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...