inflexible
Nghĩa thường dùng
“His inflexible attitude made it difficult to reach a compromise.”Thái độ cứng nhắc của anh ấy khiến việc đạt được thỏa hiệp trở nên khó khăn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inflexible
/in'fleksəbl/
tính từ
- không uốn được, không bẻ cong được, cứng
- (nghĩa bóng) cứng rắn, không lay chuyển; không nhân nhượng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thay đổi được, bất di bất dịch (luật...)
Định nghĩa tiếng Anh
a. incapable of change a. resistant to being bent; s. incapable of adapting or changing to meet circumstances