Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

influence beliefs

/ˈɪnfluəns bɪˈliz/

Nghĩa thường dùng

ảnh hưởng đến niềm tin cụm từ

“Media can influence beliefs about religion.”Truyền thông có thể ảnh hưởng đến niềm tin về tôn giáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...