Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

influence fashion

/ˈɪnfluəns ˈfæʃən/

Nghĩa thường dùng

ảnh hưởng đến phong cách và xu hướng trong trang phục cụm từ

“Celebrities often influence fashion trends.”Người nổi tiếng thường ảnh hưởng đến các xu hướng thời trang.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...