Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

influence fashion choices

/ˈɪnfluəns ˈfæʃən ˈʧoʊsɪz/

Nghĩa thường dùng

ảnh hưởng đến sự lựa chọn trang phục của mọi người cụm từ

“Social media can influence fashion choices significantly.”Mạng xã hội có thể ảnh hưởng lớn đến sự lựa chọn thời trang.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...