influence housing policy
Nghĩa thường dùng
“Activists aim to influence housing policy for the better.”Các nhà hoạt động nhằm mục đích ảnh hưởng đến chính sách nhà ở theo chiều hướng tích cực.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Activists aim to influence housing policy for the better.”Các nhà hoạt động nhằm mục đích ảnh hưởng đến chính sách nhà ở theo chiều hướng tích cực.
Đang tải...