influence media coverage
Nghĩa thường dùng
ảnh hưởng đến cách truyền thông đưa tin
cụm từ
“Lobbying groups often influence media coverage of controversial events.”Các nhóm vận động thường ảnh hưởng đến cách truyền thông đưa tin về các sự kiện gây tranh cãi.