Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

influence music trends

/ˈɪnfluəns ˈmjuzɪk trɛndz/

Nghĩa thường dùng

ảnh hưởng đến xu hướng âm nhạc cụm từ

“Social media can influence music trends significantly.”Mạng xã hội có thể ảnh hưởng đến xu hướng âm nhạc một cách đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...