influence policy decisions
/ˈɪnfluəns ˈpɑlɪsi dɪˈsɪʒənz/
Nghĩa thường dùng
ảnh hưởng đến các lựa chọn về quy tắc hoặc luật lệ
cụm từ
“Lobbyists often influence policy decisions in government.”Những người vận động hành lang thường ảnh hưởng đến các quyết định chính sách trong chính phủ.