influence public policy
/ˈɪnfluəns ˈpʌblɪk ˈpɑlɪsi/
Nghĩa thường dùng
ảnh hưởng đến các quyết định được đưa ra bởi chính phủ
cụm từ
“Lobbyists often try to influence public policy on health care.”Các nhà vận động hành lang thường cố gắng ảnh hưởng đến chính sách công về chăm sóc sức khỏe.