Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

influencing factors

/ˈɪnfluən.sɪŋ ˈfæktərz/

Nghĩa thường dùng

các yếu tố ảnh hưởng đến tình huống cụm từ

“The influencing factors include economic conditions and market trends.”Các yếu tố ảnh hưởng bao gồm điều kiện kinh tế và xu hướng thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...