Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inform – information

/ɪnˈfɔːm/ – /ˌɪnfəˈmeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

thông báo – thông tin v – n

“Please inform me of any changes – I need the information.”Xin hãy thông báo cho tôi về bất kỳ thay đổi nào – Tôi cần thông tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...