inform decisions
/ɪnˈfɔrm dɪˈsɪʒ.ənz/
Nghĩa thường dùng
thông tin cho các quyết định
cụm từ
“Data can inform decisions about public health policies.”Dữ liệu có thể thông tin cho các quyết định về chính sách y tế công cộng.