Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

informality

/,infɔ:'mæliti/ phổ biến #24089

Nghĩa thường dùng

tính chất không chính thức danh từ

“The informality of the meeting made everyone feel comfortable.”Tính chất không chính thức của cuộc họp khiến mọi người cảm thấy thoải mái.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

informality

/,infɔ:'mæliti/

danh từ

  • tính chất không theo thủ tục quy định, tính chất không chính thức, hành vi không chính thức
  • tính không nghi thức thân mật; điều thân mật
Định nghĩa tiếng Anh

n. a manner that does not take forms and ceremonies seriously

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...