informality
Nghĩa thường dùng
“The informality of the meeting made everyone feel comfortable.”Tính chất không chính thức của cuộc họp khiến mọi người cảm thấy thoải mái.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
informality
/,infɔ:'mæliti/
danh từ
- tính chất không theo thủ tục quy định, tính chất không chính thức, hành vi không chính thức
- tính không nghi thức thân mật; điều thân mật
Định nghĩa tiếng Anh
n. a manner that does not take forms and ceremonies seriously