Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

informatics

/,infә'mætiks/ phổ biến #37679

Nghĩa thường dùng

tin học danh từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

informatics

//

* danh từ
  • khoa học về thông tin, tin học
Định nghĩa tiếng Anh

n the sciences concerned with gathering, manipulating, storing, retrieving, and classifying recorded information

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...