Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

information security

/ˌɪn.fərˈmeɪ.ʃən sɪˈkjʊr.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ thông tin khỏi truy cập trái phép cụm từ

“Information security is vital for any organization.”Bảo mật thông tin là rất quan trọng đối với bất kỳ tổ chức nào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...