Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

information technology

/ɪnˈfɔːrmeɪʃən tɛkˈnɒlədʒi/

Đang hiển thị mục gốc information technology cho “information technologies”.

Nghĩa thường dùng

công nghệ thông tin cụm từ

“Information technology is vital for modern businesses.”Công nghệ thông tin rất quan trọng cho các doanh nghiệp hiện đại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...