informed consent
/ɪnˈfɔːrmd kənˈsent/
Nghĩa thường dùng
sự đồng thuận có hiểu biết (bệnh nhân đồng ý tham gia sau khi được giải thích)
cụm từ
“All patients signed informed consent forms.”Tất cả bệnh nhân đã ký mẫu đồng thuận có hiểu biết.