Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

informed consent

/ɪnˈfɔːrmd kənˈsent/

Nghĩa thường dùng

sự đồng thuận có hiểu biết (bệnh nhân đồng ý tham gia sau khi được giải thích) cụm từ

“All patients signed informed consent forms.”Tất cả bệnh nhân đã ký mẫu đồng thuận có hiểu biết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...