Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

informed decision

/ɪnˈfɔːrmd dɪˈsɪʒən/

Nghĩa thường dùng

quyết định dựa trên thông tin đầy đủ cụm từ

“We need all facts to make an informed decision.”Chúng ta cần mọi sự thật để đưa ra quyết định sáng suốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...