infrastructure damage
/ˈɪnfrəˌstrʌkʧər ˈdæmɪdʒ/
Nghĩa thường dùng
thiệt hại cơ sở hạ tầng
cụm từ
“The earthquake caused significant infrastructure damage.”Động đất đã gây thiệt hại lớn cho cơ sở hạ tầng.