Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

infrastructure damage

/ˈɪnfrəˌstrʌkʧər ˈdæmɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

thiệt hại cơ sở hạ tầng cụm từ

“The earthquake caused significant infrastructure damage.”Động đất đã gây thiệt hại lớn cho cơ sở hạ tầng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...