Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

infrastructure investment

/ˈɪn.frəˌstrʌk.tʃər ˌɪn.vɛs.t.mənt/

Nghĩa thường dùng

đầu tư cơ sở hạ tầng cụm từ

“Infrastructure investment is vital for economic growth.”Đầu tư cơ sở hạ tầng là rất quan trọng cho tăng trưởng kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...