Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

infrastructure resilience

/ˈɪnfrəˌstrʌkʧər rɪˈzɪljəns/

Nghĩa thường dùng

Khả năng của cơ sở hạ tầng chịu đựng thảm họa. cụm từ

“Investing in infrastructure resilience is crucial for disaster-prone areas.”Đầu tư vào khả năng chịu đựng của cơ sở hạ tầng rất quan trọng cho các khu vực dễ bị thảm họa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...