infrastructure resilience
/ˈɪnfrəˌstrʌkʧər rɪˈzɪljəns/
Nghĩa thường dùng
Khả năng của cơ sở hạ tầng chịu đựng thảm họa.
cụm từ
“Investing in infrastructure resilience is crucial for disaster-prone areas.”Đầu tư vào khả năng chịu đựng của cơ sở hạ tầng rất quan trọng cho các khu vực dễ bị thảm họa.