infrequently
phổ biến #14337
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
infrequently
//
* phó từ- hiếm khi, ít khi
Định nghĩa tiếng Anh
r. not many times
Từ điển Anh–Việt
112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
r. not many times
Đang tải...