Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

infringer

/ɪnˈfrɪn.dʒər/

Nghĩa thường dùng

kẻ vi phạm quyền sở hữu trí tuệ danh từ

“The court ordered the infringer to pay damages and attorney fees.”Tòa án ra lệnh kẻ vi phạm phải bồi thường và trả phí luật sư.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

infringer

//

  • xem infringe
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who infringes or violates; a violator.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...