Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

infusive

/in'fju:ziv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

infusive

/in'fju:ziv/

tính từ

  • có thể truyền (sự phấn khởi, sức sống...); có thể gây (phấn khởi...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having the power of infusion; inspiring; influencing.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...