Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inhabitancy

/in'hæbitəns/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inhabitancy

/in'hæbitəns/

danh từ

  • sự ở, sự cư trú (một thời gian, để có quyền bầu cử ở nơi nào)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of dwelling in or living permanently in a place (said of both animals and men)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...