inhabitation
/in,hæbi'teiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inhabitation
/in,hæbi'teiʃn/
danh từ
- sự ở, sự cư trú
- nơi ở, nơi cư trú
Định nghĩa tiếng Anh
n the act of dwelling in or living permanently in a place (said of both animals and men)