Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inharmonious

/,inhɑ:'mounjəs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inharmonious

/,inhɑ:'mounjəs/

tính từ

  • không hài hoà, không cân đối
  • (âm nhạc) không du dương, không êm tai, chối tai
  • không hoà thuận, không hoà hợp
Định nghĩa tiếng Anh

a. not in harmony s. lacking in harmony of parts

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...