inharmonious
/,inhɑ:'mounjəs/
tính từ
- không hài hoà, không cân đối
- (âm nhạc) không du dương, không êm tai, chối tai
- không hoà thuận, không hoà hợp
Định nghĩa tiếng Anh
a. not in harmony\ns. lacking in harmony of parts
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
a. not in harmony\ns. lacking in harmony of parts
Đang tải...