inherence
/in'hiərəns/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inherence
/in'hiərəns/
danh từ
- sự vốn có, tính cố hữu
- tính vốn thuộc về; sự vốn gắn liền với
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of inhering; the state of being a fixed characteristic