Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inherence

/in'hiərəns/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inherence

/in'hiərəns/

danh từ

  • sự vốn có, tính cố hữu
  • tính vốn thuộc về; sự vốn gắn liền với
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of inhering; the state of being a fixed characteristic

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...