inherent risk
/ɪnˈhɪrənt rɪsk/
Đang hiển thị mục gốc inherent risk cho “inherent risks”.
Nghĩa thường dùng
rủi ro cố hữu, vốn có
cụm từ
“There is an inherent risk in extreme sports.”Có một rủi ro cố hữu trong thể thao mạo hiểm.