Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inherent risk

/ɪnˈhɪrənt rɪsk/

Đang hiển thị mục gốc inherent risk cho “inherent risks”.

Nghĩa thường dùng

rủi ro cố hữu, vốn có cụm từ

“There is an inherent risk in extreme sports.”Có một rủi ro cố hữu trong thể thao mạo hiểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...