inherit values
Nghĩa thường dùng
“Children often inherit values from their families.”Trẻ em thường thừa hưởng giá trị từ gia đình.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Children often inherit values from their families.”Trẻ em thường thừa hưởng giá trị từ gia đình.
Đang tải...