Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inherit values

/ɪnˈhɪrɪt ˈvæl.juz/

Nghĩa thường dùng

thừa hưởng giá trị cụm từ

“Children often inherit values from their families.”Trẻ em thường thừa hưởng giá trị từ gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...