inheritable
/in'heritəbl/ phổ biến #37247
Nghĩa thường dùng
có khả năng được di truyền
tính từ
“Some diseases are inheritable and can affect multiple generations.”Một số bệnh có thể di truyền và ảnh hưởng đến nhiều thế hệ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inheritable
/in'heritəbl/
tính từ
- có thể thừa hưởng, có thể thừa kế
Định nghĩa tiếng Anh
a. capable of being inherited