Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inheritable

/in'heritəbl/ phổ biến #37247

Nghĩa thường dùng

có khả năng được di truyền tính từ

“Some diseases are inheritable and can affect multiple generations.”Một số bệnh có thể di truyền và ảnh hưởng đến nhiều thế hệ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inheritable

/in'heritəbl/

tính từ

  • có thể thừa hưởng, có thể thừa kế
Định nghĩa tiếng Anh

a. capable of being inherited

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...