inhibitive
/in'hibitiv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inhibitive
/in'hibitiv/
tính từ
- để ngăn chặn, để hạn chế, để kiềm chế
- để ngăn cấm, để cấm
Từ điển Anh–Việt
111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...