Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inhibitory

/in'hibitiv/ phổ biến #27909
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inhibitory

/in'hibitiv/

tính từ

  • để ngăn chặn, để hạn chế, để kiềm chế
  • để ngăn cấm, để cấm
Định nghĩa tiếng Anh

s. restrictive of action

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...