inhibitory
/in'hibitiv/ phổ biến #27909
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inhibitory
/in'hibitiv/
tính từ
- để ngăn chặn, để hạn chế, để kiềm chế
- để ngăn cấm, để cấm
Định nghĩa tiếng Anh
s. restrictive of action