inhomogeneity
/in,hɔmoudʤə'ni:iti/ phổ biến #41192
Biến thể từ
inhomogeneities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inhomogeneity
/in,hɔmoudʤə'ni:iti/
danh từ
- tính không đồng nhất, tính không đồng đều
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being inhomogeneous