Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inhumanity

/,inhju:'mæniti/ phổ biến #24093
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inhumanity

/,inhju:'mæniti/

danh từ

  • tính không nhân đạo; tính tàn bạo, tính dã man
  • điều không nhân đạo; điều tàn bạo; hành động vô nhân đạo
Định nghĩa tiếng Anh

n the quality of lacking compassion or consideration for others n an act of atrocious cruelty

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...