inhumanity
/,inhju:'mæniti/ phổ biến #24093
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inhumanity
/,inhju:'mæniti/
danh từ
- tính không nhân đạo; tính tàn bạo, tính dã man
- điều không nhân đạo; điều tàn bạo; hành động vô nhân đạo
Định nghĩa tiếng Anh
n the quality of lacking compassion or consideration for others n an act of atrocious cruelty