Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inhumanly

/in'hju:mənli/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inhumanly

/in'hju:mənli/

phó từ

  • không nhân đạo; tàn bạo, dã man
Định nghĩa tiếng Anh

adv. In an inhuman manner; cruelly; barbarously.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...