Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inimicality

/i,nimi'kæliti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inimicality

/i,nimi'kæliti/

danh từ

  • tính chất thù địch; tính chất không thân thiện
  • tính chất độc hại
Định nghĩa tiếng Anh

n. The state or quality of being inimical or hostile; hostility; unfriendliness.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...