inimically
/ɪ'nɪmɪklɪ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inimically
//
* phó từ- không thân thiện, thù địch
Định nghĩa tiếng Anh
adv. In an inimical manner.
Từ điển Anh–Việt
111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
adv. In an inimical manner.
Đang tải...