Từ điển Anh–Việt

112.271 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

initial plosive

/ɪˈnɪʃəl ˈpləʊsɪv/

Nghĩa thường dùng

phụ âm nổ xuất hiện ở đầu từ danh từ

“In which word is the initial plosive most likely to be strongly aspirated?”Trong từ nào phụ âm nổ đầu tiên có khả năng được phát âm mạnh nhất?

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • phụ âm nổ xuất hiện ở đầu từ
    • initial plosive consonant: phụ âm nổ đầu tiên
  • phụ âm nổ đầu tiên trong một âm tiết
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...