initial plosive
/ɪˈnɪʃəl ˈpləʊsɪv/
Nghĩa thường dùng
phụ âm nổ xuất hiện ở đầu từ
danh từ
“In which word is the initial plosive most likely to be strongly aspirated?”Trong từ nào phụ âm nổ đầu tiên có khả năng được phát âm mạnh nhất?
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- phụ âm nổ xuất hiện ở đầu từ
- initial plosive consonant: phụ âm nổ đầu tiên
- phụ âm nổ đầu tiên trong một âm tiết