initiate change
/ɪˈnɪʃieɪt tʃeɪndʒ/
Đang hiển thị mục gốc initiate change cho “initiate changes”.
Nghĩa thường dùng
khởi xướng sự thay đổi
cụm từ
“The organization seeks to initiate change in educational practices.”Tổ chức tìm cách khởi xướng sự thay đổi trong các phương pháp giáo dục.