Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

initiate change

/ɪˈnɪʃieɪt tʃeɪndʒ/

Đang hiển thị mục gốc initiate change cho “initiate changes”.

Nghĩa thường dùng

khởi xướng sự thay đổi cụm từ

“The organization seeks to initiate change in educational practices.”Tổ chức tìm cách khởi xướng sự thay đổi trong các phương pháp giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...